CHÍNH SÁCH THUÊ
|
Hạng Mục
|
Diễn Giải
|
Ghi Chú
|
|
Thời hạn thuê
|
3 năm đến 45 năm
|
Ký tối thiểu 3 năm
|
|
Giá Thuê
|
Văn Phòng:
Từ 10.5 USD đến 18 USD/m2/tháng
|
Tuỳ vị trí, diện tích, thời hạn thuê (chưa bao gồm phí quản lý và VAT)
|
|
TT TM:
Từ 16.8 USD đến 44 0USD/m2/tháng
|
|
Phí Quản Lý
|
5.5 USD/m2/tháng
|
Chưa bao gồm VAT
|
|
Đặt Cọc
|
3 Tháng Tiền Thuê
|
|
|
Thanh Toán
|
3 Tháng Tiền Thuê + Phí QL/Kỳ
|
|
|
Phí gửi xe
|
Ô tô 2.100.000 VNĐ/xe/tháng
Xe máy: 120.000 VNĐ/xe/tháng
|
Chưa bao gồm VAT
|
|
Thời gian làm việc
|
Thứ 2 – T6: Từ 8h – 18h
Thứ 7: Từ 8h – 12h30
|
Ngoài giờ theo quy định và đàm phán với CĐT
|
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH – KỸ THUẬT
1. Dịch Vụ Vận Hành & Tiện Ích.
|
Hạng Mục
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
Điều hoà trung tâm
|
Chiller – Cung cấp
|
|
|
Vệ sinh chung
|
Dịch vụ vệ sinh chung
|
Bên ngoài diện tích thuê
|
|
An ninh
|
24/24
|
|
|
Đỗ xe
|
02 tầng hầm
|
|
|
Biển Tên & Quảng cáo
|
Bố trí 01 vị trí biển tên chung (logo)
|
Chỉ dán logo, miễn phí
|
| |
Biển ngoài trời, và khu TM
|
Có tính phí riêng
|
|
Khu Vực WC
|
Bố trí 02 khu wc/Sàn
|
|
|
Sảnh Sự Kiện
|
Sảnh tổ chức sự kiện tầng 1, trong nhà và ngoài trời
|
Có tính phí riêng
|
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Hạng Mục
|
Mô Tả
|
|
Điện dự phòng
|
100% công suất
|
|
Hệ thống PCCC
|
Hệ thống PCCC tự động bằng nước
|
|
Thang máy
|
06 thang => tải trọng 1600kg
|
|
Thang cuốn
|
04 thang/tầng
|
|
Thang Hàng
|
02 thang
|
|
Tải trọng sàn
|
Sàn chịu tải 500kg/m2
|
|
Chiều cao trần
|
3.2m2 (chiều cao thông thuỷ)
|
|
Sàn
|
Sàn gạch men hoặc bê tông cán phẳng (Tuỳ vị trí và yêu cầu)
|
|
Trần
|
Trần thạch cao và trần thô (trần thô ở một số vị trí)
|
|
Vách ngăn
|
Vách ngăn thạch cao
|